



Máy ảnh Fujifilm
Chưa có đánh giá



| Tên sản phẩm | FUJIFILM XQ2 |
| Số điểm ảnh hiệu dụng | 12.0 triệu điểm ảnh |
| Cảm biến ảnh | 2/3-inch X-Trans CMOS II với bộ lọc màu sơ cấp Số điểm ảnh : 14.5 triệu điểm ảnh |
| Phương tiện lưu trữ | Bộ nhớ trong (Khoảng 66MB) Thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC(UHS-I)*1 |
| Định dạng tập tin | Ảnh JPEG (Exif Ver 2.3)*2, RAW (định dạng RAF), RAW + JPEG (Nguyên tắc thiết kế phù hợp hệ thống tập tin máy ảnh / tương thích DPOF) Phim Định dạng phim : MOV Nén phim video : H.264 Âm thanh : Linear PCM Stereo |
| Số điểm ảnh | L : (4:3) 4000 x 3000 / (3:2) 4000 x 2664 / (16:9) 4000 x 2248 / (1:1) 2992 x 2992 M : (4:3) 2816 x 2112 / (3:2) 2816 x 1864 / (16:9) 2816 x 1584 / (1:1) 2112 x 2112 S : (4:3) 2048 x 1536 / (3:2) 2048 x 1360 / (16:9) 1920 x 1080 / (1:1) 1536 x 1536360° Dọc 1624 x 11520 Ngang 11520 x 1080 180° Dọc 1624 x 5760 Ngang 5760 x 1080 120° Dọc 1624 x 3840 Ngang 3840 x 1080 |
| Ống kính | Tên Ống kính tiêu cự FUJINON zoom 4x Tiêu cự f=6.4 - 25.6mm, tương đương 25 - 100mm trên định dạng 35mm. Khẩu độ tối đa F1.8 (Rộng) - F4.9 (Telephoto) Cấu tạo 7 thấu kính trong 6 nhóm (4 thấu kính phỉ cầu bằng thủy tinh đúc) |
| Zoom kĩ thuật số | Zoom kĩ thuật số thông minh xấp xỉ 4x (lên tới 16x so với zoom quang học) |
| Khẩu độ | F1.8 - F11(Rộng) F4.9 - F11(Telephoto) 1/3EV step (điều khiển lớp chắn khẩu độ 6 lá) |
| Khoảng lấy nét (từ mặt thấu kính) | Bình thường Rộng : khoảng 50cm / 1.6 ft. đến vô cực Telephoto : khoảng 80cm / 2.6 ft. đến vô cực Macro Wide : khoảng 3cm - 3.0m / 1.1 in. - 9.8 ft. Telephoto : khoảng 50cm - 3.0m / 1.6 ft. - 9.8 ft. |
| Độ nhạy sáng | TỰ ĐỘNG( điều chỉnh lên tới ISO3200), Tương đương ISO 100 / 200 / 250 / 320 / 400 / 500 / 640 / 800 / 1000 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 / 3200 / 4000 / 5000 / 6400 / 12800 (Độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn) |
| Kiểm soát phơi sáng | Đo sáng TTL 256 vùng, Kép / Điểm / Trung bình |
| Chế độ phơi sáng | AE chương trình / AE ưu tiên tốc độ / AE ưu tiên khẩu độ/ Phơi sáng thủ công |
| Chế độ chụp | SR TỰ ĐỘNG NÂNG CAO, TỰ ĐỘNG, Lọc (Lọc nâng cao), P, S, A, M, C, SP, Adv.(chế độ tiên tiến) Chọn cảnh :Chân dung, Chân dung nâng cao, Phong cảnh, Chuyển động, Đêm, Đêm(giá đỡ), Pháo hoa, Hoàng hôn, Tuyết, Biển, Tiệc, Hoa, Chữ, Dưới nước Lọc : Toy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ/Cam/Vàng/Lục/Lam/Chàm) Adv : Panorama chuyển động 360 /Lấy nét chuyên nghiệp /Thiếu sáng chuyên nghiệp / Phơi sáng kép |
| Chống rung ảnh | Loại chuyển đổi thấu kính |
| Nhận diện khuôn mặt | có |
| Bù phơi sáng | -3.0EV - +3.0EV 1/3EV step chế độ quay phim : -2.0EV - +2.0EV |
| Tốc độ màn trập | (Chế độ tự động) 1/4 giây đến 1/3000 giây., (Tất cả chế độ khác) 30 giây đến 1/4000 giây. * lên đến 1/4000 giây ở khẩu độ nhỏ, lên đến 1/1000 giây ở khẩu độ tối đa. |
| Chụp liên tục | Đỉnh Rất cao : khoảng 12.0 khung/giây (tối đa khoảng 9 khung hình) Cao : khoảng 9.0 khung/giây (tối đa khoảng 11 khung hình) Trung bình : khoảng 6.0 khung/giây (tối đa khoảng 14 khung hình) Thấp : khoảng 3.0 khung/giây (tối đa khoảng 200 khung hình) * Sử dụng thẻ SD Speed Class ở mức hoặc cao hơn. * Số khung hình tối đa có thể chụp trong thiết lập JPEG. Chụp tấm ảnh đẹp nhất Rất cao : khoảng 12.0 khung/giây (tối đa 8 khung hình) Cao : khoảng 9.0 khung/giây (tối đa 8 khung hình) Trung bình : khoảng 6.0 khung/giây (tối đa 8 khung hình) Thấp : khoảng 3.0 khung/giây (tối đa 8 khung hình) * Số khung hình tối đa có thể chụp trong thiết lập JPEG |
| Chụp bracketing tự động | Chụp bracketing với AE (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV) Chụp bracketing với giả lập phim (chọn 3 loại giả lập phim bất kỳ) Chụp bracketing với dải tương phản(100% • 200% • 400%) Chụp bracketing với độ nhạy ISO (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV) |
| Lấy nét | Chế độ AF đơn / AF liên tục / Lấy nét thủ công Loại AF hỗn hợp thông minh (AF tương phản TTL / AF nhân diện giai đoạn TTL), AF có đèn hỗ trợ AF lựa chọn khung Kép(đa điểm), Vùng, Theo dõi |
| Cân bằng trắng | Tự động nhận diện cảnh Thiết lập trước : Tiêu chuẩn/Bóng mờ/Đèn huỳnh quang (ánh sáng ban ngày) / Đèn huỳnh quang (ánh sáng trắng ấm)/ Đèn huỳnh quang (ánh sáng lạnh) / Đèn dây tóc/ Dưới nước, Tùy chỉnh, Chọn nhiệt độ màu. |
| Chụp hẹn giờ | 10 giây / 2 giây |
| Đèn Flash | Flash tự động (Flash siêu thông minh) Phạm vi ảnh hưởng: (ĐỘ NHẠY ISO TỰ ĐỘNG) Rộng : khoảng 50cm - 7.4m / 1.6 ft. - 24.2 ft. Tele : khoảng 80cm - 2.7m / 2.6 ft. - 8.8 ft. |
| Chế độ flash | Khử mắt đỏ TẮT Tự động, Bắt buộc flash, Chặn flash, Đồng bộ chậm. Khử mắt đỏ BẬT Tự động khử mắt đỏ / Giảm mắt đỏ & Bắt buộc flash / Giảm mắt đỏ & Đồng bộ chậm / Chặn flash. * Kích hoạt khử mắt đỏ khi Nhận diện khuôn mặt MỞ. |
| Chân đèn flash | - |
| Khung ngắm | - |
| Màn hình LCD | 3.0-inch, khoảng 920.000 điểm, màn hình LCD màu TFT, độ phủ khoảng 100% |
| Quay phim | Full HD 1920 x 1080 60p / 30p Quay phim liên tục : lên đến khoảng 14 phút. HD 1280 x 720 60p / 30p Quay phim liên tục : lên đến khoảng 27 phút. 640 x 480 30p Quay phim liên tục : lên đến khoảng 115 phút. âm thanh stereo có thể dùng zoom quang học. * Sử dụng thẻ SD Speed Class hoặc cao hơn. |
| Các chức năng nhiếp ảnh | Nhận diện cảnh phim, Quay phim tốc độ cao (80/150/250 khung/giây),Nhận diện khuôn mặt, Tự động khử mắt đỏ, Màu sắc, Độ nét, Tông màu sáng, Tông màu tối, Giảm nhiễu, Dải tương phản, Mức độ điện tử, Hiển thị biểu đồ, Viền canh khung hình, Số ảnh có thể chụp, Chống mờ nâng cao, Tự động lấy nét trước, Thiết lập nút xoay điều khiển, Kiểm tra lấy nét, Tô sáng vùng lấy nét, Hiển thị ngày, Nút thiết lập tùy chỉnh E-Fn(chức năng mở rộng). |
| Giả lập phim | PROVIA/TIÊU CHUẨN Velvia/RỰC RỠ, ASTIA/ÊM DỊU, CLASSIC CHROME, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye FILTER, MONOCHROME LỌC +R, MONOCHROME LỌC+G, SEPIA |
| Chức năng xem lại | Nhận diện khuôn mặt, Tự động khử mắt đỏ, Xem lại nhiều hình (thumbnail), Bảo vệ, Cắt, Chỉnh kích thước, Xem ảnh theo Slide, Xoay ảnh, Hiển thị biểu đồ, Báo phơi sáng, Hỗ trợ sách ảnh, Tìm kiếm ảnh, Yêu thích, Đánh dấu yêu thích, Panorama, Xóa ảnh chọn, chuyển đổi RAW |
| Truyền tải không dây | Tiêu chuẩn IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn) Chế độ tiếp cận Cơ sở hạ tầng |
| Chức năng không dây | Đánh dấu địa điểm/ Truyền tải không dây(truyền tải ảnh)/ Xem & Nhận ảnh/ PC tự động lưu/ máy in instax Printer |
| Chức năng khác | PictBridge, Exif Print, 35 Ngôn ngữ, Chỉnh thời gian, Chế độ im lặng |
| Đầu ra | Đầu ra video - Giao diện kĩ thuật USB 2.0 High-Speed Đầu ra HDMI Dây cắm HDMI Micro |
| Nguồn điện | Pin Li-ion NP-48 (đi kèm) |
| Độ dày | 100.0mm (W) x 58.5mm (H) x 33.3mm (D) / 3.9 in. (W) x 2.3 in. (H) x 1.3 in. (D) (Độ dày nhỏ nhất : 23.3mm / 0.9 in.) |
| Trọng lượng | Khoảng 206g / 7.3 oz. (gồm pin và thẻ nhớ) Khoảng 187g / 6.6 oz. (không gồm pin và thẻ nhớ) |
| Nhiệt độ vận hành | 0°C - 40°C |
| Độ ẩm vận hành | 10% - 80% (không ngưng tụ) |
| Dung lượng pin chụp ảnh*3 | Khoảng 240 khung hình |
| Phụ kiện đi kèm | Pin Li-ion NP-48 Adapter điện xoay chiều AC-5VT Adapter phích cắm Dây đeo tay Cáp nối USB Đĩa CD-ROM*4 Sổ tay hướng dẫn người dùng |